Bản dịch của từ Unscramble trong tiếng Việt

Unscramble

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unscramble(Verb)

ənskɹˈæmbl̩
ənskɹˈæmbl̩
01

Khôi phục thứ gì đó đã bị xáo trộn, mã hóa hoặc làm rối thành trạng thái có thể đọc được, hiểu được hoặc xem được.

Restore (something that has been scrambled) to an intelligible, readable, or viewable state.

恢复可读的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unscramble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unscramble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unscrambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unscrambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unscrambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unscrambling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ