Bản dịch của từ Unsteady wealth trong tiếng Việt
Unsteady wealth
Noun [U/C]

Unsteady wealth(Noun)
ʌnstˈɛdi wˈɛlθ
ˈənˌstɛdi ˈwɛɫθ
01
Tình trạng thường xuyên rối loạn về tài chính
This person constantly goes through ups and downs with their financial situation.
经常经历财务状况上的起伏波动
Ví dụ
02
Sự thiếu ổn định hoặc đáng tin cậy trong các nguồn tài chính
Lacking stability or reliability in financial sources.
财务资源缺乏稳定性或可靠性
Ví dụ
