Bản dịch của từ Unsteady wealth trong tiếng Việt

Unsteady wealth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsteady wealth(Noun)

ʌnstˈɛdi wˈɛlθ
ˈənˌstɛdi ˈwɛɫθ
01

Tình trạng thường xuyên trải qua sự thăng trầm về tình hình tài chính

The condition of experiencing frequent ups and downs in financial status

Ví dụ
02

Thiếu sự ổn định hoặc độ tin cậy trong nguồn tài chính

Lack of stability or reliability in financial resources

Ví dụ
03

Tài sản có đặc điểm là sự biến động trong giá trị hoặc sự hiện diện.

Wealth characterized by fluctuations in value or presence

Ví dụ