Anh - Việt

Bản dịch của từ Untimely trong tiếng Việt

untimely

AdverbAdjective

untimely (Adverb)

/əntˈɑɪmli/
/əntˈɑɪmli/
AI

Nghĩa 01

Vào một thời điểm không phù hợp, quá sớm hoặc không đúng lúc.

At a time that is unsuitable or premature.

Ví dụ
Sự gián đoạn của người phát biểu đã đến lúc không phù hợp trong cuộc họp.The speaker's interruption was untimely during the meeting.
Việc cô đến muộn đã gây ra sự nhầm lẫn giữa khách mời tại bữa tiệc.Her untimely arrival caused confusion among the guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

untimely (Adjective)

/əntˈɑɪmli/
/əntˈɑɪmli/
AI

Nghĩa 01

(của một sự việc hay hành động) xảy ra hoặc được thực hiện vào thời điểm không phù hợp, lúc không tiện, khiến kết quả không tốt hoặc gây phiền toái.

(of an event or act) happening or done at an unsuitable time.

Ví dụ
Sự đến không đúng lúc của anh ấy làm đảo lộn lịch họp.His untimely arrival disrupted the meeting schedule.
Việc hủy bỏ sự kiện không đúng lúc làm thất vọng nhiều người tham dự.The untimely cancellation of the event disappointed many attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh