Bản dịch của từ Untimely trong tiếng Việt

Untimely

AdverbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Untimely (Adverb)

əntˈɑɪmli
əntˈɑɪmli
01

Vào một thời điểm không phù hợp, quá sớm hoặc không đúng lúc.

At a time that is unsuitable or premature.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Untimely (Adjective)

əntˈɑɪmli
əntˈɑɪmli
01

(của một sự việc hay hành động) xảy ra hoặc được thực hiện vào thời điểm không phù hợp, lúc không tiện, khiến kết quả không tốt hoặc gây phiền toái.

(of an event or act) happening or done at an unsuitable time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ