Anh - Việt

Bản dịch của từ Unwellness trong tiếng Việt

unwellness

Noun

unwellness (Noun)

/ˈəˌnwɛl.nəs/
/ˈəˌnwɛl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không khỏe; cảm thấy mệt mỏi, hơi ốm hoặc khó chịu về mặt sức khỏe (từ nhẹ đến vừa).

The state or characteristic of being unwell a feeling of slight to moderate sickliness.

Ví dụ
Sự không khỏe của cộng đồng đã rõ ràng trong đợt bùng phát cúm.The unwellness of the community was evident during the flu outbreak.
Cô ấy trải qua cảm giác không khỏe sau khi tham dự buổi tụ tập xã hội đông người.She experienced unwellness after attending the crowded social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh