Anh - Việt

Bản dịch của từ Upholding trong tiếng Việt

upholding

VerbNoun

upholding (Verb)

/əphˈoʊldɪŋ/
/əphˈoʊldɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · ủng hộ, bảo vệ hoặc bảo đảm giữ gìn (một nguyên tắc, quy định, quyền lợi hoặc ý kiến) để nó tiếp tục được thực hiện hoặc không bị bỏ rơi.

ủng hộ, bảo vệ hoặc bảo đảm giữ gìn (một nguyên tắc, quy định, quyền lợi hoặc ý kiến) để nó tiếp tục được thực hiện hoặc không bị bỏ rơi.

to support or defend.

Ví dụ
Cô ấy tin vào việc ủng hộ các giá trị truyền thống trong xã hội.She believes in upholding traditional values in society.
Anh ấy không bao giờ tránh xa việc bảo vệ công lý cho những người bị xã hội lạm dụng.He never shies away from upholding justice for the marginalized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của upholding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

uphold

V2

Quá khứ đơn

Past simple

upheld

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

upheld

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

upholds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

upholding

upholding (Noun)

/ˈəpˌhoʊl.dɪŋ/
/ˈəpˌhoʊl.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động duy trì, bảo vệ hoặc ủng hộ một quy định, quyền lợi, nguyên tắc hoặc quyết định để giữ nó tiếp tục có hiệu lực hoặc được tôn trọng.

Hành động duy trì, bảo vệ hoặc ủng hộ một quy định, quyền lợi, nguyên tắc hoặc quyết định để giữ nó tiếp tục có hiệu lực hoặc được tôn trọng.

the action of maintaining defending or supporting.

Ví dụ
Dựng lợi thế truyền thống quan trọng trong nhiều văn hóa.Upholding traditional values is important in many cultures.
Không tự giữ chức nang đệt đựng có thể dẫn đến hau quả xấu về xã hội.Not upholding ethical standards can lead to negative social consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh