Bản dịch của từ Upstairs and downstairs trong tiếng Việt

Upstairs and downstairs

Adverb Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upstairs and downstairs(Adverb)

əpstˈɛɹz ənd dˈaʊnstˈɛɹz
əpstˈɛɹz ənd dˈaʊnstˈɛɹz
01

Di chuyển đến hoặc ở trên tầng phía trên trong một toà nhà; lên lầu.

To or on a higher level in a building.

Ví dụ

Upstairs and downstairs(Noun)

əpstˈɛɹz ənd dˈaʊnstˈɛɹz
əpstˈɛɹz ənd dˈaʊnstˈɛɹz
01

Các tầng phía trên trong một tòa nhà; phần lầu/lầu trên hoặc các tầng nằm cao hơn so với tầng trệt.

The higher floor or floors of a building.

Ví dụ

Upstairs and downstairs(Idiom)

ˈəpˈstɛrˈsændˌdaʊn.stɛrz
ˈəpˈstɛrˈsændˌdaʊn.stɛrz
01

Chỉ vị trí nằm ở tầng trên hoặc tầng dưới trong một toà nhà; dùng để nói cái gì hoặc ai đó ở tầng trên và tầng dưới.

Situated on a higher or lower floor within a building.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh