Bản dịch của từ Upstate trong tiếng Việt

Upstate

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upstate(Noun)

ˈʌpstˈeɪt
ˈʌpstˈeɪt
01

Khu vực nằm ở phía bắc hoặc vùng ngoại ô/miền nông thôn của một bang (không phải vùng đô thị chính của bang).

An upstate area.

州北地区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Upstate(Adjective)

ˈʌpstˈeɪt
ˈʌpstˈeɪt
01

Thuộc vùng ngoại thành hoặc vùng nông thôn của một tiểu bang, xa các thành phố lớn (thường là phần phía bắc của tiểu bang).

Of in or to a part of a state remote from its large cities especially the northern part.

州内偏远地区,尤其是北部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh