Bản dịch của từ Uranium reactor trong tiếng Việt

Uranium reactor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uranium reactor(Noun)

jɚˈeɪniəm ɹiˈæktɚ
jɚˈeɪniəm ɹiˈæktɚ
01

Một thiết bị sử dụng uranium làm nhiên liệu để kiểm soát phản ứng hạt nhân và tạo ra năng lượng (điện). Nói cách khác, là lò phản ứng nguyên tử dùng uranium để sản xuất điện qua việc điều tiết phản ứng phân hạch.

A device used to control a nuclear reaction and produce energy.

核反应堆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh