Anh - Việt

Bản dịch của từ Uranium reactor trong tiếng Việt

uranium reactor

Noun

uranium reactor (Noun)

/jɚˈeɪniəm ɹiˈæktɚ/
/jɚˈeɪniəm ɹiˈæktɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị sử dụng uranium làm nhiên liệu để kiểm soát phản ứng hạt nhân và tạo ra năng lượng (điện). Nói cách khác, là lò phản ứng nguyên tử dùng uranium để sản xuất điện qua việc điều tiết phản ứng phân hạch.

a device used to control a nuclear reaction and produce energy.

Ví dụ
Lò phản ứng uranium mới sẽ cung cấp năng lượng cho 10.000 ngôi nhà.The new uranium reactor will provide energy for 10,000 homes.
Thành phố không có kế hoạch xây dựng lò phản ứng uranium năm nay.The city doesn't plan to build a uranium reactor this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh