Bản dịch của từ V shaped trong tiếng Việt

V shaped

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

V shaped(Phrase)

vˈi ʃˈeɪpt
vˈi ʃˈeɪpt
01

Dùng để chỉ thứ gì đó có phần đáy rộng và thu hẹp dần về phía trên.

Used to denote something that has a wide base and narrows towards the top.

Ví dụ
02

Chỉ hình dạng hoặc cấu hình giống chữ 'V'.

Refers to a form or configuration resembling the letter V.

Ví dụ
03

Có hình dạng giống chữ 'V'.

Shaped like the letter V.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh