Anh - Việt

Bản dịch của từ V-shaped trong tiếng Việt

v-shaped

Adjective

v-shaped (Adjective)

/vˈiːvʃˈeɪpt/
/ˈveɪˈʃeɪpt/
AI

Nghĩa 01 · Có hình giống chữ V, với hai cạnh gặp nhau ở một góc nhọn.

Có hình giống chữ V, với hai cạnh gặp nhau ở một góc nhọn.

Having the shape of the letter V with two sides that meet at a pointed angle

Ví dụ
Khảo sát cho thấy khoảng cách giữa cử tri trẻ và lớn tuổi có hình chữ V.The survey showed a v-shaped gap between young and older voters.
Biểu đồ không cho thấy niềm tin của công chúng phục hồi theo hình chữ V.The chart did not show a v-shaped recovery in public trust.

Nghĩa 02 · có hình dạng giống chữ V, với hai cạnh gặp nhau ở một điểm

có hình dạng giống chữ V, với hai cạnh gặp nhau ở một điểm

having the shape of the letter V with two sides that meet at a point

Ví dụ
Sau bài phát biểu của Maya, khảo sát cho thấy niềm tin xã hội phục hồi theo hình chữ V.The survey showed a v-shaped recovery in trust after Maya's speech.
Xu hướng di cư năm 2020 không có dạng hình chữ V ở các cộng đồng nông thôn.The 2020 migration trend was not v-shaped in rural communities.

Nghĩa 03 · Có hình giống chữ V, với hai cạnh hoặc hai đường gặp nhau tạo thành một góc.

Có hình giống chữ V, với hai cạnh hoặc hai đường gặp nhau tạo thành một góc.

Having the shape of the letter V with two sides or lines meeting at an angle

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa