Anh - Việt
v-shaped
Adjective
v-shaped (Adjective)
/vˈiːvʃˈeɪpt/
/ˈveɪˈʃeɪpt/
AI
Ví dụ
Khảo sát cho thấy khoảng cách giữa cử tri trẻ và lớn tuổi có hình chữ V.The survey showed a v-shaped gap between young and older voters.
Biểu đồ không cho thấy niềm tin của công chúng phục hồi theo hình chữ V.The chart did not show a v-shaped recovery in public trust.
Ví dụ
Sau bài phát biểu của Maya, khảo sát cho thấy niềm tin xã hội phục hồi theo hình chữ V.The survey showed a v-shaped recovery in trust after Maya's speech.
Xu hướng di cư năm 2020 không có dạng hình chữ V ở các cộng đồng nông thôn.The 2020 migration trend was not v-shaped in rural communities.