Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacationed trong tiếng Việt

vacationed

Verb

vacationed (Verb)

/veɪkˈeɪʃnd/
/veɪkˈeɪʃnd/
AI

Nghĩa 01

Dành một khoảng thời gian để thư giãn và tận hưởng, thường đi nghỉ ở nơi khác không phải ở nhà.

to spend a period of time relaxing and enjoying yourself away from home.

Ví dụ
Cô ấy đã đi nghỉ mát ở Hawaii mùa hè qua.She vacationed in Hawaii last summer.
Anh ấy chưa bao giờ đi nghỉ mát ngoài nước.He never vacationed outside the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vacationed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vacation

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vacationed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vacationed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vacations

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vacationing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh