Anh - Việt
vaccinated
Adjective
vaccinated (Adjective)
/vˈæksɪnˌeɪtɪd/
/ˈvæksəˌneɪtɪd/
AI
Ví dụ
Đến năm 2023, Maya đã được tiêm vắc-xin phòng bệnh sởi trước khi tham gia các hoạt động cộng đồng.By 2023, Maya was vaccinated against measles before joining community events.
Mặc dù Tom đã được tiêm vắc-xin, anh ấy không tham dự cuộc họp xã hội đông người.Although Tom was vaccinated, he did not attend the crowded social meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đã nhận được vaccine chống lại một bệnh cụ thể
Đã nhận được vaccine chống lại một bệnh cụ thể
Having received a vaccine against a particular disease
Ví dụ
Hầu hết học sinh ở Toronto đã được tiêm vắc-xin trước năm học 2024.Most students in Toronto are vaccinated before the 2024 school year.
Daniel chưa được tiêm vắc-xin nên tránh các cuộc họp cộng đồng đông người.Daniel is not vaccinated, so he avoids crowded community meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Được bảo vệ khỏi bệnh tật thông qua tiêm phòng
Được bảo vệ khỏi bệnh tật thông qua tiêm phòng
Protected against disease through vaccination
Ví dụ
Đến năm 2024, 85% học sinh Jakarta đã được tiêm phòng sởi.By 2024, 85% of Jakarta students were vaccinated against measles.
Maria không được tiêm phòng nên đã bỏ lỡ một cuộc khảo sát sức khỏe cộng đồng.Maria was not vaccinated, so she missed a community health survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa