Bản dịch của từ Vaccine trong tiếng Việt

Vaccine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vaccine(Noun)

væksˈin
vˌæksˈin
01

Một chất (thường là dung dịch hoặc mũi tiêm) được dùng để kích thích cơ thể tạo ra kháng thể và miễn dịch chống lại một hoặc nhiều bệnh. Vaccine được chế tạo từ mầm bệnh (hoặc sản phẩm của mầm bệnh) đã bị làm yếu, bất hoạt hoặc từ các thành phần tổng hợp, để kích thích phản ứng miễn dịch mà không gây ra bệnh.

A substance used to stimulate the production of antibodies and provide immunity against one or several diseases prepared from the causative agent of a disease its products or a synthetic substitute treated to act as an antigen without inducing the disease.

疫苗是一种用于刺激抗体产生并提供免疫力的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vaccine (Noun)

SingularPlural

Vaccine

Vaccines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ