Bản dịch của từ Vaccinating trong tiếng Việt

Vaccinating

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vaccinating(Verb)

vˈæksənˌeɪtɨŋ
vˈæksənˌeɪtɨŋ
01

Điều trị bằng vắc-xin để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại bệnh tật.

To treat with a vaccine to produce immunity against a disease.

Ví dụ

Dạng động từ của Vaccinating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vaccinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vaccinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vaccinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vaccinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vaccinating

Vaccinating(Idiom)

ˈvæk.səˌneɪ.tɪŋ
ˈvæk.səˌneɪ.tɪŋ
01

Tiêm chủng (ai) chống lại (cái gì)

Inoculatesomeone against something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ