Anh - Việt

Bản dịch của từ Vaccinating trong tiếng Việt

vaccinating

VerbIdiom

vaccinating (Verb)

/vˈæksənˌeɪtɨŋ/
/vˈæksənˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · tiêm vắc-xin cho ai đó (hoặc bản thân) để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại một bệnh

tiêm vắc-xin cho ai đó (hoặc bản thân) để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại một bệnh

to treat with a vaccine to produce immunity against a disease.

Ví dụ
Họ đang tiêm vắc-xin cho trẻ em ở các trường học tại New York.They are vaccinating children in schools across New York City.
Chính phủ không tiêm vắc-xin cho người lớn mà không có hẹn trước.The government is not vaccinating adults without prior appointments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vaccinating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vaccinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vaccinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vaccinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vaccinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vaccinating

vaccinating (Idiom)

/ˈvæk.səˌneɪ.tɪŋ/
/ˈvæk.səˌneɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · tiêm chủng cho ai đó nhằm tạo miễn dịch chống lại một bệnh hoặc tác nhân gây bệnh

tiêm chủng cho ai đó nhằm tạo miễn dịch chống lại một bệnh hoặc tác nhân gây bệnh

inoculatesomeone against something.

Ví dụ
Nhiều quốc gia đang tiêm vaccine cho công dân chống lại COVID-19 năm nay.Many countries are vaccinating their citizens against COVID-19 this year.
Họ không tiêm vaccine cho trẻ em dưới năm tuổi ở một số khu vực.They are not vaccinating children under five in some regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh