Bản dịch của từ Validated faith trong tiếng Việt

Validated faith

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validated faith(Noun)

vˈælɪdˌeɪtɪd fˈeɪθ
ˈvæɫəˌdeɪtɪd ˈfeɪθ
01

Hành động kiểm tra hoặc xác minh tính hợp lệ của một cái gì đó

The act of checking or verifying the validity of something.

对某事进行检查或验证其有效性的行为。

Ví dụ
02

Trạng thái được xác nhận hoặc ủy quyền

Confirmed or authorized status

被确认或授权的状态

Ví dụ
03

Một niềm tin hoặc lòng tin mãnh liệt vào điều gì đó

A strong belief or trust in something.

对某事的坚定信念或信任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa