Bản dịch của từ Validating a program trong tiếng Việt

Validating a program

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validating a program(Phrase)

vˈælɪdˌeɪtɪŋ ˈɑː prˈəʊɡræm
ˈvæɫəˌdeɪtɪŋ ˈɑ ˈproʊˌɡræm
01

Xác minh rằng một chương trình tạo ra đầu ra mong đợi cho các đầu vào đã cho.

Verifying that a program produces the expected output for given inputs

Ví dụ
02

Đảm bảo rằng chương trình hoạt động đúng như mong đợi dưới nhiều điều kiện khác nhau.

Ensuring that a program behaves as intended under various conditions

Ví dụ
03

Quá trình kiểm tra xem một chương trình có đáp ứng đầy đủ các yêu cầu đã chỉ định và hoạt động đúng không.

The process of checking if a program meets the specified requirements and functions correctly

Ví dụ