Anh - Việt

Bản dịch của từ Validly trong tiếng Việt

validly

Adverb

validly (Adverb)

/vˈælɪdli/
/vˈælɪdli/
AI

Nghĩa 01 · Theo pháp luật; hợp pháp. Diễn tả hành động hoặc trạng thái được công nhận, cho phép hoặc thừa nhận bởi pháp luật.

Theo pháp luật; hợp pháp. Diễn tả hành động hoặc trạng thái được công nhận, cho phép hoặc thừa nhận bởi pháp luật.

legally or lawfully.

Ví dụ
Hợp đồng được ký hợp pháp bởi cả hai bên.The contract was validly signed by both parties.
Di chúc đã được thực hiện hợp pháp theo luật.The will was validly executed according to the law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo cách hợp lệ, phù hợp với quy tắc, luật lệ hoặc phù hợp với lẽ phải/logic.

Theo cách hợp lệ, phù hợp với quy tắc, luật lệ hoặc phù hợp với lẽ phải/logic.

in a way that conforms to the rules or in accordance with logic or reason.

Ví dụ
Anh ta không được bầu chọn hợp lệ làm tổng thống.He was not validly elected as the president.
Hợp đồng không được ký hợp lệ bởi cả hai bên.The contract was not validly signed by both parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh