Anh - Việt

Bản dịch của từ Vandalized trong tiếng Việt

vandalized

Verb

vandalized (Verb)

/vˈændəlaɪzd/
/vˈændəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Cố tình phá hoại hoặc làm hư hại tài sản, đồ đạc, công trình của người khác.

Cố tình phá hoại hoặc làm hư hại tài sản, đồ đạc, công trình của người khác.

cause damage to something intentionally.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã bị phá hoại vào thứ Bảy tuần trước trong cuộc biểu tình.The community center was vandalized last Saturday during the protest.
Họ không phá hoại trường học trong sự kiện tuần trước.They did not vandalize the school during the event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vandalized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vandalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vandalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vandalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vandalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vandalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh