Bản dịch của từ Vantage trong tiếng Việt

Vantage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vantage(Noun)

vˈæntɪdʒ
vˈæntɪdʒ
01

Một vị trí hoặc chỗ đứng cho phép nhìn rõ một vật hoặc cảnh; nơi có tầm nhìn tốt để quan sát cái gì đó.

A place or position affording a good view of something.

观景点

vantage là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vantage (Noun)

SingularPlural

Vantage

Vantages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ