Anh - Việt

Bản dịch của từ Affording trong tiếng Việt

affording

Verb

affording (Verb)

/əfˈɔɹdɪŋ/
/əfˈɔɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cho, ban, cấp hoặc cung cấp như một sự ân huệ; đem đến hoặc cung cấp cho ai cái gì đó.

Cho, ban, cấp hoặc cung cấp như một sự ân huệ; đem đến hoặc cung cấp cho ai cái gì đó.

To give, grant, or provide as a favor; to offer or supply.

Ví dụ
Tổ chức này cấp học bổng cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.The organization affords scholarships to underprivileged students.
Chính phủ hỗ trợ cho các gia đình có thu nhập thấp.The government affords assistance to low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của affording (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

afford

V2

Quá khứ đơn

Past simple

afforded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

afforded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

affords

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

affording

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh