Bản dịch của từ Affording trong tiếng Việt

Affording

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affording(Adjective)

əfˈɔɹdɪŋ
əfˈɔɹdɪŋ
01

(Tính từ) Có khả năng cung cấp, đem lại hoặc cho phép một điều gì đó; có đủ điều kiện/điều kiện để làm được hoặc mở ra nhiều cơ hội, tiện nghi hay lợi ích.

Able to do or offering great opportunities or provisions.

能够提供机会或资源

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Affording(Verb)

əfˈɔɹdɪŋ
əfˈɔɹdɪŋ
01

Cho, ban, cấp hoặc cung cấp như một sự ân huệ; đem đến hoặc cung cấp cho ai cái gì đó.

To give, grant, or provide as a favor; to offer or supply.

给予,提供

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Affording (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Afford

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Afforded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Afforded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Affords

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Affording

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ