Anh - Việt

Bản dịch của từ Vascularize trong tiếng Việt

vascularize

Verb

vascularize (Verb)

/vˈæksəwəlɚˌaɪz/
/vˈæksəwəlɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp mạch (đặc biệt là mạch máu) cho một mô hoặc cấu trúc; làm cho mô có mạch máu.

Cung cấp mạch (đặc biệt là mạch máu) cho một mô hoặc cấu trúc; làm cho mô có mạch máu.

Provide a tissue or structure with vessels especially blood vessels make vascular.

Ví dụ
Công viên mới sẽ cung cấp mạch cho cộng đồng với không gian xanh.The new park will vascularize the community with green spaces and paths.
Thành phố không cung cấp mạch cho các khu vực đô thị hiệu quả.The city does not vascularize its urban areas effectively for social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh