Bản dịch của từ Vehicle assemblies trong tiếng Việt

Vehicle assemblies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vehicle assemblies(Noun)

vˈɛhɪkəl ˈæsəmblˌaɪz
ˈvɛhɪkəɫ əˈsɛmbɫiz
01

Quá trình lắp ráp xe cộ

Actions or processes related to assembling vehicles

组装车辆的行为或过程

Ví dụ
02

Bộ sưu tập hoặc nhóm các loại xe được sản xuất hoặc quản lý bởi một nhà sản xuất cụ thể

Collections or groups of vehicles produced or managed by a specific manufacturer.

Các bộ sưu tập hoặc nhóm phương tiện do một nhà sản xuất cụ thể tạo ra hoặc quản lý.

Ví dụ
03

Một nhóm phương tiện tụ tập lại với nhau thường để phục vụ mục đích hoặc chức năng chung.

A group of vehicles is usually assembled to serve a shared purpose or function.

一组车辆通常是为了完成共同的目标或任务而集合在一起的。

Ví dụ