Bản dịch của từ Vendor loss trong tiếng Việt

Vendor loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vendor loss(Noun)

vˈɛndɐ lˈɒs
ˈvɛndɝ ˈɫɔs
01

Người bán hàng thường xuyên ở chợ hoặc trên phố.

A salesperson usually stands at the market or on the street.

一个小贩通常在市场上或者街头叫卖。

Ví dụ
02

Một người bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ

An individual selling goods or services

一个销售商品或提供服务的人

Ví dụ
03

Một người hoặc công ty chào bán một mặt hàng nào đó

An individual or a company that is offering goods for sale.

某个人或公司正在提供商品进行销售。

Ví dụ