Anh - Việt

Bản dịch của từ Verified trong tiếng Việt

verified

AdjectiveVerb

verified (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được xác nhận hoặc hỗ trợ bởi bằng chứng.

Confirmed or supported by evidence.

Ví dụ
Nghiên cứu đã xác nhận mối liên hệ giữa mạng xã hội và sức khỏe tâm thần.The study verified the link between social media and mental health issues.
Kết quả không được xác nhận bởi bất kỳ tổ chức hay nhà nghiên cứu độc lập nào.The results were not verified by any independent organization or researcher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được chứng nhận là hàng thật.

Certified as authentic.

Ví dụ
Thông tin đã được xác thực đã giúp làm rõ tranh cãi trên mạng xã hội tuần trước.The verified information helped clarify the social media controversy last week.
Nhiều bài đăng không được xác thực và có thể lan truyền thông tin sai lệch trên mạng.Many posts are not verified and can spread false information online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã được kiểm tra và xác nhận là đúng hoặc hợp lệ.

Having been checked and confirmed as true or valid.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã được xác minh bởi Tiến sĩ Smith tuần trước.The survey results were verified by Dr. Smith last week.
Các tuyên bố trong báo cáo không được bất kỳ chuyên gia nào xác minh.The claims made in the report were not verified by any expert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

verified (Verb)

/vˈɛɹəfaɪd/
/vˈɛɹəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Để thiết lập sự thật, tính chính xác hoặc giá trị của điều gì đó.

To establish the truth accuracy or validity of something.

Ví dụ
Báo cáo xác minh các số liệu về nghèo đói ở thành phố New York.The report verified the statistics about poverty in New York City.
Họ đã không xác minh các tuyên bố của người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.They did not verify the claims made by the social media influencer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để hỗ trợ hoặc xác nhận tính hợp lệ của một cái gì đó.

To support or confirm the validity of something.

Ví dụ
Nghiên cứu đã xác nhận tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tâm thần.The study verified the impact of social media on mental health.
Kết quả không xác nhận lý thuyết về tình bạn trực tuyến.The results did not verify the theory about online friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để đảm bảo hoặc chứng minh rằng điều gì đó là đúng hoặc đúng.

To make sure or demonstrate that something is true or correct.

Ví dụ
Báo cáo đã xác minh các thông tin về biến đổi khí hậu năm 2023.The report verified the facts about climate change in 2023.
Họ đã không xác minh các số liệu trước khi công bố bài viết.They did not verify the statistics before publishing the article.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của verified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

verify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

verified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

verified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

verifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

verifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh