Bản dịch của từ Versed in trong tiếng Việt

Versed in

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Versed in(Adjective)

vɝˈst ɨn
vɝˈst ɨn
01

Có nhiều kinh nghiệm, có kiến thức sâu hoặc rất thành thạo về một lĩnh vực cụ thể.

Highly skilled or knowledgeable in a particular area.

Ví dụ

Versed in(Verb)

vɝˈst ɨn
vɝˈst ɨn
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “verse” (trong nghĩa đã có kiến thức hoặc hiểu biết về một lĩnh vực). Dùng để mô tả ai đó am hiểu, tinh thông một chủ đề hoặc kỹ năng.

Past participle of verse.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh