Bản dịch của từ Vestry trong tiếng Việt

Vestry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vestry (Noun)

vˈɛstɹi
vˈɛstɹi
01

Một phòng hoặc toà nhà gắn liền với nhà thờ, dùng làm văn phòng và nơi linh mục hoặc người phục vụ thay áo lễ (áo thụng, lễ phục).

A room or building attached to a church used as an office and for changing into ceremonial vestments.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh