Anh - Việt

Bản dịch của từ Vex trong tiếng Việt

vex

AdjectiveVerb

vex (Adjective)

/vˈɛks/
/vˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy bực mình, khó chịu hoặc hơi tức giận vì điều gì đó (nhẹ hơn so với ‘giận dữ’).

Angry; annoyed.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy tức giận sau cuộc tranh cãi với bạn.She felt vex after the argument with her friend.
Khách hàng tức giận đòi nói chuyện với quản lý.The vex customer demanded to speak to the manager.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vex (Verb)

/vˈɛks/
/vˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy bực mình, khó chịu, thất vọng hoặc lo lắng, thường vì những chuyện nhỏ nhặt hoặc phiền toái.

Make (someone) feel annoyed, frustrated, or worried, especially with trivial matters.

Ví dụ
Sự phàn nàn liên tục về tiếng ồn khiến hàng xóm của cô ấy bực mình.Her constant complaints about the noise vexed her neighbors.
Việc chậm nhận tiền trợ cấp xã hội khiến nhiều người nghỉ hưu lo lắng.The delay in receiving the social security payment vexed many retirees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh