Anh - Việt

Bản dịch của từ Victimise trong tiếng Việt

victimise

Verb

victimise (Verb)

/vˈɪktəmaɪz/
/vˈɪktəmaɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây thiệt hại, làm người khác đau khổ bằng cách làm hại họ về thân thể hoặc tinh thần (đối xử tàn nhẫn, bắt nạt hoặc ép ai phải chịu khổ).

to make someone suffer by harming them physically or emotionally.

Ví dụ
Bắt nạt có thể làm nạn nhân học sinh và ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần của họ.Bullying can victimise students and affect their mental health negatively.
Quan trọng để tạo môi trường an toàn để ngăn chặn hành vi làm nạn nhân.It is important to create a safe environment to prevent victimising behaviors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của victimise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

victimise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

victimised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

victimised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

victimises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

victimising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh