Bản dịch của từ Voluminous trong tiếng Việt

Voluminous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voluminous(Adjective)

vəlˈumənəs
vəlˈumənəs
01

(về văn bản hoặc tác phẩm viết) rất dài và chi tiết, chứa nhiều nội dung hoặc phần, thường tỉ mỉ và đầy đủ.

(of writing) very lengthy and detailed.

冗长详细的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(đối với quần áo) rộng thùng thình hoặc phồng, có nhiều vải, tạo cảm giác bồng bềnh hoặc suông lớn.

(of clothes) very loose or full; having much fabric.

衣服宽松或丰满,布料多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Voluminous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Voluminous

Có kích cỡ lớn

More voluminous

Rộng hơn

Most voluminous

Rộng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ