Bản dịch của từ Waiting for approval trong tiếng Việt
Waiting for approval
Phrase

Waiting for approval(Phrase)
wˈeɪtɪŋ fˈɔː ɐprˈuːvəl
ˈweɪtɪŋ ˈfɔr əˈpruvəɫ
01
Tình trạng chờ đợi cho đến khi có quyết định chính thức phê duyệt điều gì đó.
The waiting period in a situation that hasn't been approved yet until official approval is granted.
处于待定状态,直到某事获得官方批准的状态
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động chờ đợi quyết định hoặc xác nhận từ ai đó có thẩm quyền
Waiting for a decision or confirmation from an authority figure.
等待上级的决定或确认
Ví dụ
