Anh - Việt

Bản dịch của từ Wald trong tiếng Việt

wald

Verb

wald (Verb)

/wˈɔld/
/wɑld/
AI

Nghĩa 01

(từ phương ngữ Anh) Điều hành, cai quản; kế thừa (quyền lực, chức vị).

(UK dialectal, transitive, intransitive) To govern; inherit.

Ví dụ
Gia đình quý tộc cai trị vùng đất trong nhiều thế kỷ.The noble family wald over the region for centuries.
Anh ấy thừa kế tài sản sau khi cha mất.He walded the estate after his father's passing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh