Bản dịch của từ Walking fish trong tiếng Việt

Walking fish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walking fish(Noun)

ˌwɔːkɪŋ ˈfɪʃ
ˌwɔːkɪŋ ˈfɪʃ
01

Bất kỳ loài cá nào có khả năng di chuyển trên cạn trong khoảng cách ngắn, bao gồm cá bống (họ Gobiidae) và cá đầu rắn (họ Channidae).

Any of various fishes capable of propelling themselves for short distances on land, including mudskippers (family Gobiidae) and snakeheads (family Channidae).

Ví dụ