Bản dịch của từ Walking the talk trong tiếng Việt

Walking the talk

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walking the talk(Phrase)

wˈɔːkɪŋ tʰˈiː tˈɔːk
ˈwɔkɪŋ ˈθi ˈtɔk
01

Thể hiện cam kết của một người đối với các nguyên tắc hoặc ý định thông qua hành động.

To demonstrate ones commitment to principles or intentions through actions

Ví dụ
02

Thực hành những gì mình rao giảng

To practice what one preaches

Ví dụ
03

Hành động theo những niềm tin hoặc giá trị mà mình đã tuyên bố.

To act in accordance with ones stated beliefs or values

Ví dụ