Bản dịch của từ Walking the talk trong tiếng Việt
Walking the talk
Phrase

Walking the talk(Phrase)
wˈɔːkɪŋ tʰˈiː tˈɔːk
ˈwɔkɪŋ ˈθi ˈtɔk
01
Thể hiện cam kết của một người đối với các nguyên tắc hoặc ý định thông qua hành động.
To demonstrate ones commitment to principles or intentions through actions
Ví dụ
03
Hành động theo những niềm tin hoặc giá trị mà mình đã tuyên bố.
To act in accordance with ones stated beliefs or values
Ví dụ
