Anh - Việt

Bản dịch của từ Wanly trong tiếng Việt

wanly

Adverb

wanly (Adverb)

/wˈɑnli/
/wˈɑnli/
AI

Nghĩa 01

một cách thiếu sức sống, thiếu nhiệt tình hoặc mệt mỏi; thể hiện vẻ yếu ớt, nhợt nhạt và ít năng lượng

in a way that shows a lack of energy or enthusiasm.

Ví dụ
Cô ấy đồng ý một cách yếu ớt tham dự sự kiện xã hội vào thứ Bảy.She wanly agreed to attend the social event on Saturday.
Anh ấy không phản hồi một cách yếu ớt với lời mời từ bạn bè.He did not respond wanly to the invitation from his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh