Bản dịch của từ War-torn country trong tiếng Việt
War-torn country
Adjective

War-torn country(Adjective)
wˈɔɹtɚn kˈʌntɹi
wˈɔɹtɚn kˈʌntɹi
01
Bị ảnh hưởng bởi hoặc trải qua sự tàn phá của chiến tranh.
Affected by or undergoing the devastation of war.
Ví dụ
02
Đã bị thiệt hại đáng kể do xung đột.
Having sustained significant damage due to conflict.
Ví dụ
03
Đặc trưng bởi bạo lực và sự hủy diệt liên tục do chiến tranh.
Characterized by ongoing violence and destruction due to warfare.
Ví dụ
