Bản dịch của từ Devastation trong tiếng Việt

Devastation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devastation (Noun)

dˌɛvəstˈeiʃn̩
dˌɛvəstˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc trạng thái bị tàn phá, phá hủy nặng nề; khiến một vùng, công trình hoặc hệ thống trở nên hoang tàn, không còn sử dụng được.

The act of devastating or the state of being devastated a laying waste.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong luật: hành vi lạm dụng, sử dụng sai hoặc bỏ hoang tài sản của người đã khuất bởi người thực hiện di chúc hoặc người quản lý di sản (executor/administrator), tức là chiếm đoạt hoặc quản lý tài sản một cách sai trái.

Law Waste or misapplication of the assets of a deceased person by an executor or administrator devastavit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ