Bản dịch của từ Executor trong tiếng Việt

Executor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executor(Noun)

ˈɛksɪkjˌuːtɐ
ˈɛksəkˌjutɝ
01

Người được ủy thác bởi người lập di chúc để thực hiện các điều khoản của di chúc đó

A person appointed by an individual to carry out the terms of their will.

有人被遗嘱人指定为执行遗嘱内容的人。

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tin học, đó là một chương trình hoặc quy trình thực hiện một chức năng hoặc thao tác nhất định.

In computing, a program or process performs a specific function or operation.

在计算机领域中,指的是执行特定功能或操作的程序或进程

Ví dụ
03

Người thực hiện công việc hoặc thi hành một kế hoạch

A person carrying out a task or executing a plan.

有人在执行一个任务或落实一个计划。

Ví dụ