Bản dịch của từ Misapplication trong tiếng Việt

Misapplication

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misapplication(Noun)

mɪsæpləkˈeɪʃn
mɪsæplɪkˈeɪʃn
01

Việc dùng sai, sử dụng không phù hợp hoặc áp dụng một cách không đúng đối với mục đích, hoàn cảnh hoặc đối tượng cần thiết.

A wrong inappropriate or unsuitable use or application.

错误的使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Misapplication(Verb)

mɪsæpləkˈeɪʃn
mɪsæplɪkˈeɪʃn
01

Áp dụng một nguyên tắc, học thuyết hoặc phương pháp một cách sai lệch hoặc không phù hợp với hoàn cảnh

Apply a principle theory etc incorrectly or unsuitably.

错误使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ