Bản dịch của từ Was succeeded trong tiếng Việt

Was succeeded

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was succeeded(Verb)

wˈɒz səksˈiːdɪd
ˈwɑz səkˈsidɪd
01

Đến sau một cái gì đó trong một chuỗi

To follow something in a sequence

紧随某事之后

Ví dụ
02

Thứ tự thăng tiến trong công việc văn phòng hoặc chức vụ

To pursue a position or title in the office.

为了争取办公室中的一个职位或职务。

Ví dụ
03

Thay thế cho

Replace with

取而代之

Ví dụ