Bản dịch của từ Wash basin trong tiếng Việt

Wash basin

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wash basin(Noun Countable)

wˈɒʃ bˈeɪsɪn
ˈwɑʃ ˈbæsɪn
01

Một bộ phụ kiện phòng tắm cố định gồm chậu rửa kèm vòi và ống thoát nước.

A fixed bathroom fixture includes a sink with a faucet and a drain pipe.

一个固定的浴室装置,包括带水龙头和排水装置的洗手盆

Ví dụ
02

Chậu rửa hình chén trong phòng tắm dùng để rửa tay, mặt và các vật dụng khác.

This is a basin sink in the bathroom used for washing hands, face, and so on.

浴室里用来洗手、洗脸等的碗状洗手盆

Ví dụ
03

Một chiếc thau hoặc bát để rửa

A basin or a washbowl

洗菜盆

Ví dụ