Bản dịch của từ Wastepaper trong tiếng Việt

Wastepaper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wastepaper(Noun)

wˈeɪstpeɪpɚ
wˈeɪstpeɪpəɹ
01

Giấy đã qua sử dụng hoặc giấy phế liệu — loại giấy từng được viết, in hoặc dùng để ghi chép và thường bị vứt đi khi không còn cần thiết.

Paper that is used for writing or printing on and that is usually thrown away when no longer needed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh