Bản dịch của từ Water city trong tiếng Việt
Water city
Noun [U/C]

Water city(Noun)
wˈɔːtɐ sˈɪti
ˈwɔtɝ ˈsɪti
Ví dụ
02
Một thành phố có hệ thống cơ sở hạ tầng và thiết bị quản lý nước như kênh đào hoặc hệ thống dẫn nước
A city with infrastructure and water management facilities, such as canals or pipelines.
一个拥有如运河或渡槽等水利设施与基础设施的城市
Ví dụ
Ví dụ
