Anh - Việt

Bản dịch của từ Watercraft trong tiếng Việt

watercraft

Noun

watercraft (Noun)

/ˈwɔ.tɚˌkræft/
/ˈwɔ.tɚˌkræft/
AI

Nghĩa 01

Một phương tiện đi trên mặt nước, như thuyền, tàu hoặc bất cứ loại phương tiện nổi nào dùng để di chuyển trên sông, hồ hoặc biển.

A boat or other vessel that travels on water.

Ví dụ
Phương tiện thủy là phổ biến cho các hoạt động giải trí như câu cá và du ngoạn.Watercraft are popular for leisure activities like fishing and cruising.
Một số người thích không sở hữu phương tiện thủy vì chi phí bảo dưỡng.Some people prefer not to own watercraft due to maintenance costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của watercraft (Noun)

SingularPlural

watercraft

watercrafts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh