Anh - Việt

Bản dịch của từ Wayward trong tiếng Việt

wayward

Adjective

wayward (Adjective)

/wˈeiwɚd/
/wˈeiwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc hành vi khó kiểm soát, khó đoán vì cố ý ngoan cố, nghịch ngợm hoặc không vâng lời.

Difficult to control or predict because of wilful or perverse behaviour.

Ví dụ
Người thanh niên ương ngạnh từ chối tuân thủ bất kỳ quy tắc nào ở trường.The wayward teenager refused to follow any rules at school.
Hành vi ương ngạnh của cô ấy thường dẫn đến xung đột với bạn bè.Her wayward behavior often led to conflicts with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh