Bản dịch của từ Wilful trong tiếng Việt

Wilful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wilful(Adjective)

wˈɪlfl
wˈɪlfl
01

Cố ý khăng khăng làm theo ý mình, bướng bỉnh và quyết tâm làm điều mình muốn bất chấp hậu quả hoặc lời khuyên của người khác.

Having or showing a stubborn and determined intention to do as one wants regardless of the consequences.

固执的,任性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Cố ý làm điều xấu hoặc gây hại; có chủ tâm, không phải vô tình.

Of a bad or harmful act intentional deliberate.

故意的有害行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ