Bản dịch của từ Weakening trong tiếng Việt

Weakening

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weakening (Verb)

wˈikənɪŋ
wˈikənɪŋ
01

Làm cho hoặc trở nên yếu hơn.

To make or become weaker.

Ví dụ

The pandemic is weakening the economy.

Đại dịch đang làm suy yếu nền kinh tế.

The protests are weakening the government's authority.

Các cuộc biểu tình đang làm suy yếu uy tín của chính phủ.

The scandal is weakening the company's reputation.

Vụ bê bối đang làm suy yếu uy tín của công ty.

Dạng động từ của Weakening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Weaken

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Weakened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Weakened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Weakens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Weakening

Weakening (Noun)

wˈikənɪŋ
wˈikənɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình thực hiện hoặc trở nên yếu hơn.

The action or process of making or becoming weaker.

Ví dụ

The weakening of community ties led to isolation among neighbors.

Sự yếu đuối của mối quan hệ cộng đồng dẫn đến cô lập giữa hàng xóm.

Economic struggles resulted in the weakening of social support systems.

Những khó khăn về kinh tế dẫn đến sự yếu đuối của hệ thống hỗ trợ xã hội.

The weakening of trust in institutions affected societal cohesion negatively.

Sự yếu đuối của sự tin tưởng vào các tổ chức ảnh hưởng tiêu cực đến sự đoàn kết xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Weakening cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng cho chủ đề Languages
[...] This may in turn affect their cultural identity, producing a social cohesion as their values and traditions are replaced with new ones [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng cho chủ đề Languages
Đề thi và bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Family 2018
[...] In fact, it has become more common that family members are less available at home, even outside of official working time, leading to family interactions conclusion, while some changes in lifestyle are advantageous to family relationships, the opposite is true for other changes [...]Trích: Đề thi và bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Family 2018

Idiom with Weakening

Không có idiom phù hợp