Bản dịch của từ Weakening trong tiếng Việt
Weakening
Noun [U/C] Verb

Weakening(Noun)
wˈiːkənɪŋ
ˈwikənɪŋ
01
Quá trình làm yếu đi hoặc giảm sức mạnh của một thứ gì đó
The process of weakening something or reducing its strength.
这指的是让某物变得虚弱或减弱其力量的过程。
Ví dụ
Weakening(Verb)
wˈiːkənɪŋ
ˈwikənɪŋ
01
Làm suy yếu hoặc làm giảm hiệu quả của một thứ gì đó
A weakening action or situation.
一种使人变得脆弱的行为或情况
Ví dụ
03
Dạng hiện tại phân từ của 'weaken' có nghĩa là làm cho yếu đi hoặc trở nên yếu đi.
The process of weakening or making something less strong.
弱化的现在分词,意为使变得更弱或变得更脆弱
Ví dụ
