Bản dịch của từ Wearying job trong tiếng Việt
Wearying job
Noun [U/C]

Wearying job(Noun)
wˈɛərɪɪŋ dʒˈɒb
ˈwɛriɪŋ ˈdʒɑb
01
Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm nào đó mà ai đó được giao phó
A task or responsibility assigned to someone.
某人被指定的职责或责任
Ví dụ
02
Công việc hoặc nghề nghiệp mà người ta nhận được tiền lương
The work or labor for which a person is paid.
一个人从事的工作或劳动,得到的报酬
Ví dụ
