Bản dịch của từ Weighed down load trong tiếng Việt

Weighed down load

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weighed down load(Noun)

wˈeɪd dˈaʊn lˈəʊd
ˈweɪd ˈdaʊn ˈɫoʊd
01

Một gánh nặng khiến một vật trở nên nặng nề hoặc khó di chuyển.

A load that causes an object to be heavy or cumbersome

Ví dụ
02

Khối lượng hàng hóa mà một chiếc xe có thể chở an toàn.

The amount of weight that a vehicle can safely carry

Ví dụ
03

Một gánh nặng khó mang vác hoặc quản lý.

A burden that is difficult to carry or manage

Ví dụ