Bản dịch của từ Well-arranged trong tiếng Việt

Well-arranged

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-arranged(Adjective)

wˈɛlɚəndɨdʒ
wˈɛlɚəndɨdʒ
01

Có bố trí, sắp xếp tốt và hợp lý; được tổ chức một cách khéo léo, gọn gàng, dễ nhìn và tiện lợi.

Having a good or pleasing arrangement skilfully or helpfully organized neatly ordered.

安排得当的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh