Bản dịch của từ Well-situated trong tiếng Việt

Well-situated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-situated(Adjective)

wɛl sˈɪtʃueɪtɪd
wɛl sˈɪtʃueɪtɪd
01

Được đặt ở vị trí thuận lợi; nằm ở chỗ tốt, thuận tiện (cả nghĩa đen về địa điểm và nghĩa bóng về tư thế, hoàn cảnh).

Favourably or advantageously situated or placed literal and figurative in a good location or position.

处于有利位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh