Bản dịch của từ What is due trong tiếng Việt

What is due

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

What is due(Phrase)

wˈʌt ˈɪz dˈu
wˈʌt ˈɪz dˈu
01

Số tiền phải trả hoặc đã quá hạn phải trả; khoản nợ đang đến hạn hoặc đã đến hạn thanh toán.

An amount of money that is owed or overdue.

应付款项

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

What is due(Idiom)

01

Số tiền phải trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ vào một thời điểm nhất định, hoặc số tiền vẫn chưa được thanh toán đến thời điểm đó (tiền đến hạn phải trả).

The amount of money that should be paid for goods or services at a particular time or that has not been paid by a particular time.

到期应付的金额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh